Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəwŋ˧˥ ɲaw˧˧jə̰wŋ˩˧ ɲaw˧˥jəwŋ˧˥ ɲaw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəwŋ˩˩ ɲaw˧˥ɟə̰wŋ˩˧ ɲaw˧˥˧

Phó từSửa đổi

giống nhau

  1. cái gì đó giống nhau là nó nhìn giống như nhau. Ví dụ: 1 giống 1.
    Cậu và bố cậu nhìn giống nhau quá.


DịchSửa đổi