Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

thiều, đào, điều

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰiə̤w˨˩ ɗa̤ːw˨˩ ɗiə̤w˨˩tʰiəw˧˧ ɗaːw˧˧ ɗiəw˧˧tʰiəw˨˩ ɗaːw˨˩ ɗiəw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰiəw˧˧ ɗaːw˧˧ ɗiəw˧˧