Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Người lố lăng, người ngông cuồng.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

đứa, xi, , xỉ, xẩy, xảy, sẩy

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɨə˧˥ si˧˧ si˧˥ sḭ˧˩˧ sə̰j˧˩˧ sa̰j˧˩˧ sə̰j˧˩˧ɗɨ̰ə˩˧ si˧˥ sḭ˩˧ si˧˩˨ səj˧˩˨ saj˧˩˨ ʂəj˧˩˨ɗɨə˧˥ si˧˧ si˧˥ si˨˩˦ səj˨˩˦ saj˨˩˦ ʂəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɨə˩˩ si˧˥ si˩˩ si˧˩ səj˧˩ saj˧˩ ʂəj˧˩ɗɨ̰ə˩˧ si˧˥˧ sḭ˩˧ sḭʔ˧˩ sə̰ʔj˧˩ sa̰ʔj˧˩ ʂə̰ʔj˧˩