Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̤ːn˨˩ ho̤j˨˩ɗaːŋ˧˧ hoj˧˧ɗaːŋ˨˩ hoj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːn˧˧ hoj˧˧

Từ nguyênSửa đổi

Đàn: co giãn; hồi: trở lại

Tính từSửa đổi

đàn hồi

  1. tính trở lại hình dáng sau khi lực kéo ngừng tác dụng.
    Cao-su là một chất đàn hồi.

Tham khảoSửa đổi