Tiếng ViệtSửa đổi


Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

xuất sắc

  1. Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường.
    Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
    Học sinh xuất sắc.
    Cầu thủ xuất sắc nhất.
    Châu âu.

Tham khảoSửa đổi