Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
və̰ʔn˨˩ ʨwiə̰n˧˩˧jə̰ŋ˨˨ ʨwiəŋ˧˩˨jəŋ˨˩˨ ʨwiəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vən˨˨ ʨwiən˧˩və̰n˨˨ ʨwiən˧˩və̰n˨˨ ʨwiə̰ʔn˧˩

Động từSửa đổi

vận chuyển

  1. Làm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật.
    Vận chuyển hàng hoá.
    Phương tiện vận chuyển.
    Dùng ngựa vận chuyển hàng cho các bản.

Tham khảoSửa đổi