Tiếng ViệtSửa đổi

Động từSửa đổi

vô lại

  1. là một hành động đi vô lại một đâu đó.
    Chà trai vô lại nhà của mình.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tính từSửa đổi

vô lại

  1. Xấu xa, không có lương tâm.
    Đồ vô lại.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi