Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ʔn˨˩ ɓaʔa˧˥ka̰ŋ˨˨ ɓaː˧˩˨kaŋ˨˩˨ ɓaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kan˨˨ ɓa̰ː˩˧ka̰n˨˨ ɓaː˧˩ka̰n˨˨ ɓa̰ː˨˨

Danh từSửa đổi

cặn bã

  1. Cái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn sau khi đã chắt lọc, lấy hết tinh chất.
    Trừ bỏ cặn bã.
    Văn chương cặn bã.
    Phần tử cặn bã trong xã hội.

Tham khảoSửa đổi