Tiếng AnhSửa đổi

Danh từSửa đổi

tum

  1. (Đùa cợt) Dạ dày (viết tắt) của tummy.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tum˧˧tum˧˥tum˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tum˧˥tum˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

tum

  1. Vòng ở giữa bánh xe để tra trục vào.

Tham khảoSửa đổi