Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tḭ̈ŋ˧˩˧ taːw˧˥tïn˧˩˨ ta̰ːw˩˧tɨn˨˩˦ taːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïŋ˧˩ taːw˩˩tḭ̈ʔŋ˧˩ ta̰ːw˩˧

Tính từSửa đổi

tỉnh táo

  1. trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát).
    Thức khuya mà vẫn tỉnh táo.
    Uống cốc cà phê cho tỉnh táo.
  2. trạng thái vẫn minh mẫn, không để cho tình hình rắc rối, phức tạp tác động đến tư tưởng, tình cảm.
    Tỉnh táo trước mọi âm mưu.
    Đầu óc thiếu tỉnh táo.
    Người ngoài cuộc thường tỉnh táo hơn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi