Tiếng Ba Lan

sửa
 
Wikipedia tiếng Ba Lan có bài viết về:
 
Pies.

Từ nguyên

sửa

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thuỷ *pьsъ.

Cách phát âm

sửa
  • IPA(ghi chú): /pjɛs/
  • Âm thanh:(file)
  • Vần: -ɛs
  • Tách âm tiết: pies

Danh từ

sửa

Lỗi Lua trong Mô_đun:zlw-lch-headword tại dòng 338: Unrecognized tiếng Ba Lan gender: m-an.

  1. Chó.
  2. Chó đực.
  3. (săn) Cáo hay lửng đực.

Biến cách

sửa

Từ dẫn xuất

sửa

Đọc thêm

sửa
  • pies, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
  • pies, Từ điển tiếng Ba Lan PWN

Tiếng Kaszëb

sửa
 
Pies.

Từ nguyên

sửa

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thuỷ *pьsъ. Cùng gốc với tiếng Ba Lan pies, tiếng Séc pes.

Cách phát âm

sửa

Danh từ

sửa

pies  đv (giảm nhẹ piesk)

  1. Chó.

Đồng nghĩa

sửa

Đọc thêm

sửa
  • pies”, Internetowi Słowôrz Kaszëbsczégò Jãzëka [Từ điển Internet về tiếng Kaszëb], Fundacja Kaszuby, 2022
  • Eùgeniusz Gòłąbk (2011) “pies”, trong Słownik Polsko-Kaszubski / Słowôrz Pòlskò-Kaszëbsczi[1]