Tiếng ViệtSửa đổi

Danh từSửa đổi

nhà văn

  1. Khi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.
  2. Nói chung về những nhà thơ, nhà văn (theo nghĩa nói trên).
    Thí dụ: hội nhà văn.

DịchSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

  1. nhà thơ