Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ne̤n˨˩ nep˧˥nen˧˧ nḛp˩˧nəːŋ˨˩ nep˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nen˧˧ nep˩˩nen˧˧ nḛp˩˧

Danh từSửa đổi

nền nếp

  1. (Cn. nề nếp) Thói quen giữ gìn những cách làm việc hợp lí và sự sinh hoạtkỉ luật, có trật tự, có tổ chức.
    Gian nhà thanh bạch nhưng rõ vẻ nền nếp lâu đời (Nguyễn Đình Thi)
  2. Tt thói quen tốt.
    Một gia đình.

Tham khảoSửa đổi