Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨʔɨ˧˥ zi̤n˨˩˧˩˨ jin˧˧˨˩˦ jɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨ̰˩˧ ɟin˧˧ɟɨ˧˩ ɟin˧˧ɟɨ̰˨˨ ɟin˧˧

Động từSửa đổi

giữ gìn

  1. Giữ cho được lâu hoặc để chống tai hại, thiệt thòi.
    Giữ gìn sức khỏe.

Tham khảoSửa đổi