Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɨŋ˧˧mɨŋ˧˥mɨŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɨŋ˧˥mɨŋ˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

mưng

  1. Nói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầumủ trong chỗ sưng.

Tham khảoSửa đổi