Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
liən˧˥liə̰ŋ˩˧liəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
liən˩˩liə̰n˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

liến

  1. cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh.
    Thằng bé liến lắm.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi