Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

journal /ˈdʒɜː.nᵊl/

  1. Báo hằng ngày.
  2. Tạp chí.
  3. (Hàng hải) ; (thương nghiệp) nhật ký.
  4. (Số nhiều) (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện).
  5. (Kỹ thuật) Cổ trục, ngõng trục.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
journal
/ʒuʁ.nal/
journaux
/ʒuʁ.nɔ/

journal /ʒuʁ.nal/

  1. Nhật ký.
  2. Báo hằng ngày, báo; tòa báo.
    Acheter un journal au numéro — mua báo từng số
    Ecrire au journal — viết về tòa báo
  3. (Thương nghiệp) Sổ nhật ký.
  4. (Khoa đo lường, sử học) ) diện tích công cày (diện tích ruộng một người cày được trong một ngày).

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực journal
/ʒuʁ.nal/
journaux
/ʒuʁ.nɔ/
Giống cái journal
/ʒuʁ.nal/
journaux
/ʒuʁ.nɔ/

journal /ʒuʁ.nal/

  1. (Livre journal) (thương nghiệp) sổ nhật ký.

Tham khảoSửa đổi