Tiếng Na UySửa đổi

Danh từSửa đổi

  Xác định Bất định
Số ít hakke hakka, hakken
Số nhiều hakker hakkene

hakke gđc

  1. Cái cuốc chim, cuốc nhọn.
    De trengte en hakke for å få løs alle steinene.

Động từSửa đổi

  Dạng
Nguyên mẫu å hakke
Hiện tại chỉ ngôi hakker
Quá khứ hakka, hakket
Động tính từ quá khứ hakka, hakket
Động tính từ hiện tại

hakke

  1. Cuốc, cuốc đất. Băm, bằm. (Chim, gà. . . ) Mổ.
    å hakke hull på isen
    Spurven hakket med nebbet.
    Hun hakket løk.
    å hakke tenner — Run lập cập.
    å hakke på noen — Quấy rầy, làm phiền ai.
  2. Nóilắp bắp, cà lăm. (Máy) Chạy không đều.
    Motoren hakker.
    Han hakker og stammer.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi