Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zə̤ː˨˩ fut˧˥jəː˧˧ fṵk˩˧jəː˨˩ fuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəː˧˧ fut˩˩ɟəː˧˧ fṵt˩˧

Danh từSửa đổi

giờ phút

  1. Khoảng thời gian ngắn được tính bằng giờ, bằng phút trong đó sự việc đáng ghi nhớ nào đó diễn ra.
    Giờ phút lịch sử.
    Những giờ phút khó quên.

Tham khảoSửa đổi