Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨə̤ŋ˨˩kɨəŋ˧˧kɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨəŋ˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

cường

  1. (Cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Mạnh. Dân cường nước thịnh.
  2. (Thuỷ triều) Đang dâng cao. Con nước cường.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi