Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kan˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧kaŋ˧˥ ɓaːŋ˧˩˨kaŋ˧˧ ɓaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kan˧˥ ɓaːn˧˩kan˧˥˧ ɓa̰ːʔn˧˩

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

căn bản

  1. (Id.; kết hợp hạn chế) . Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.
    Về căn bản.
    Trên căn bản.

Tính từSửa đổi

căn bản

  1. Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật. Sự khác nhau.
    Vấn đề căn bản.
  2. III p. (dùng phụ trước.

Động từSửa đổi

căn bản

  1. , t. ). Về.
    Ý kiến căn bản giống nhau.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi