Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ taːk˧˥kəwŋ˧˥ ta̰ːk˩˧kəwŋ˧˧ taːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ taːk˩˩kəwŋ˧˥˧ ta̰ːk˩˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

công tác

  1. Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.
    Công tác chính quyền.
    Làm tròn công tác được giao.

Động từSửa đổi

công tác

  1. Làm.
    Tích cực công tác.
    Đang công tác ở nơi xa.
  2. (Chm.) . Hoạt động, làm việc (nói về máy móc).
    Máy đang ở trạng thái công tác.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi