Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ tương tựSửa đổi

Tiếng Việt Cuối cùng từ tiếng tiền Đức *blank.

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đức blanco blancos
Giống cái blanca blancas

blanco

  1. Trắng.

Trái nghĩaSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
blanco blancos

blanco

  1. Bia (để bắn).
  2. Mục tiêu, mục đích.
    Soy el blanco de las iras de mi jefe.
  3. Khoảng cách (trên giấy).
    Dejar un espacio en blanco.
  4. nhiệt đớinước ngọt dài khoảng 50 cm có thể ăn được.

Từ ghépSửa đổi

Thành ngữSửa đổi