Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ːn˨˩ ɗa̰ːʔp˨˩ɓaːŋ˧˧ ɗa̰ːp˨˨ɓaːŋ˨˩ ɗaːp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːn˧˧ ɗaːp˨˨ɓaːn˧˧ ɗa̰ːp˨˨

Danh từSửa đổi

bàn đạp

  1. Bộ phận trực tiếp chịu lực của bàn chân con người trong các máy thô sơ, từ đó dẫn động các bộ phận khác qua các cơ cấu truyền động.
    Bàn đạp xe đạp.
    Bàn đạp máy khâu.
    Bàn đạp đàn piano.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi