Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 

Từ nguyênSửa đổi

Từ hình vẽ của cái lưỡi chẽ nhánh thè ra từ miệng ()

Sự tiến hóa của chữ 舌 trong lịch sử
Giáp cốt văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

 

Chuyển tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. cái lưỡi, hình lưỡi, lưỡi

DịchSửa đổi