Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Đầm lầy.
  2. (Kỹ thuật) Chói (d); độ chói.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

trạch

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ʔjk˨˩tʂa̰t˨˨tʂat˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂajk˨˨tʂa̰jk˨˨