Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Đầm lầy.
  2. (Kỹ thuật) Chói (d); độ chói.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

dịch, rạch, chích, trạch

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zḭ̈ʔk˨˩ za̰ʔjk˨˩ ʨïk˧˥ ʨa̰ʔjk˨˩jḭ̈t˨˨ ʐa̰t˨˨ ʨḭ̈t˩˧ tʂa̰t˨˨jɨt˨˩˨ ɹat˨˩˨ ʨɨt˧˥ tʂat˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟïk˨˨ ɹajk˨˨ ʨïk˩˩ tʂajk˨˨ɟḭ̈k˨˨ ɹa̰jk˨˨ ʨïk˩˩ tʂa̰jk˨˨ɟḭ̈k˨˨ ɹa̰jk˨˨ ʨḭ̈k˩˧ tʂa̰jk˨˨