Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị), ...

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

săng, rừng, lăng, dừng

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saŋ˧˧ zɨ̤ŋ˨˩ laŋ˧˧ zɨ̤ŋ˨˩ʂaŋ˧˥ ʐɨŋ˧˧ laŋ˧˥ jɨŋ˧˧ʂaŋ˧˧ ɹɨŋ˨˩ laŋ˧˧ jɨŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaŋ˧˥ ɹɨŋ˧˧ laŋ˧˥ ɟɨŋ˧˧ʂaŋ˧˥˧ ɹɨŋ˧˧ laŋ˧˥˧ ɟɨŋ˧˧