Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Dây buộc xuyên qua các vật.
  2. Người thân, người có liên hệ với mình.
    - người thân.
  3. Tiền, các đồng tiền được dây buộc xuyên qua.
    - biên lai thu tiền.

Động từSửa đổi

  1. Quy tụ lại, kết hợp lại.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

xiên, xuyên, quán, xuyến

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
siən˧˧ swiən˧˧ kwaːn˧˥ swiən˧˥siəŋ˧˥ swiəŋ˧˥ kwa̰ːŋ˩˧ swiə̰ŋ˩˧siəŋ˧˧ swiəŋ˧˧ waːŋ˧˥ swiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
siən˧˥ swiən˧˥ kwaːn˩˩ swiən˩˩siən˧˥˧ swiən˧˥˧ kwa̰ːn˩˧ swiə̰n˩˧