Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán giản thểSửa đổi

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ này vốn chỉ cảnh cây cỏ mọc tươi tốt, sau này được dùng để chỉ cảnh đẹp tươi.

Tính từSửa đổi

  1. Đẹp, sặc sỡ, đẹp tươi, tươi tắn.
    - có thần sắc đẹp tươi.
  2. Nhiều, dư thừa, dư dật.

Đồng nghĩaSửa đổi

tươi đẹp

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

phùng, phong

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṳŋ˨˩ fawŋ˧˧fuŋ˧˧ fawŋ˧˥fuŋ˨˩ fawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fuŋ˧˧ fawŋ˧˥fuŋ˧˧ fawŋ˧˥˧