Tiếng Na UySửa đổi

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít vakt vakta, vakten
Số nhiều vakter vaktene

vakt gđc

  1. Sự bảo vệ, canh chừng, canh giữ, canh gác.
    Han har vakt i kveld.
    å stå på vakt
    Hvilket apotek har vakt denne helgen?
    å være på vakt mot noe(n) — Đề phòng việc gì (ai).
    Người canh phòng, bảo vệ, canh gác.
    Vakten ble overfalt av tyver.
    Chỗ, nơi canh phòng, canh gác.
    Du må melde deg i vakten.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi