Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kajŋ˧˧ ɣaːk˧˥kan˧˥ ɣa̰ːk˩˧kan˧˧ ɣaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kajŋ˧˥ ɣaːk˩˩kajŋ˧˥˧ ɣa̰ːk˩˧

Động từSửa đổi

canh gác

  1. Trông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc.
    Canh gác kho tàng.

Tham khảoSửa đổi