Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
və̰ːʔ˨˩ ʨə̤wŋ˨˩jə̰ː˨˨ ʨəwŋ˧˧jəː˨˩˨ ʨəwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vəː˨˨ ʨəwŋ˧˧və̰ː˨˨ ʨəwŋ˧˧

Danh từSửa đổi

vợ chồng

  1. từ ghép của vợchồng. Để nói về hai người nào đó đã cưới nhau.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi