Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəw˧˧ tʰṵʔ˨˩tiəw˧˥ tʰṵ˨˨tiəw˧˧ tʰu˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəw˧˥ tʰu˨˨tiəw˧˥ tʰṵ˨˨tiəw˧˥˧ tʰṵ˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

tiêu thụ

  1. Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).
    Hàng tiêu thụ rất nhanh.
    Thị trường tiêu thụ.
  2. Dùng dần dần hết đi vào việc gì.
    Xe tiêu thụ nhiều xăng.
    Tiêu thụ năng lượng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi