Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰuək˧˥ me˧˧tʰuək˩˧ me˧˥tʰuək˧˥ me˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰuək˩˩ me˧˥tʰuək˩˧ me˧˥˧

Danh từSửa đổi

thuốc mê

  1. (Y học) .
  2. Thuốc tiêm hay cho hít để làm mất cảm giác đau trong toàn thân của bệnh nhân cần phải chữa bằng phẫu thuật.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi