Tiếng ViệtSửa đổi

Danh từ riêngSửa đổi

thứ tư

  1. Từ sai chính tả thường gặp của thứ Tư.


Tính từSửa đổi

thứ tư (không thể so sánh được)

  1. Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ ba, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ năm trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).
    Bạn lấy 3 cái bánh đầu tiên, còn tôi lấy cái thứ tư.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

thứ tự thứ tư khi đếm