Xem thêm: thứ Ba

Tiếng ViệtSửa đổi

Danh từ riêngSửa đổi

thứ ba

  1. Từ sai chính tả của thứ Ba.

Tính từSửa đổi

thứ ba (không thể so sánh được)

  1. Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ hai, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tư trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).
    Bạn lấy 2 cái bánh đầu tiên, còn tôi lấy cái thứ ba.

DịchSửa đổi

thứ tự thứ ba khi đếm