Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sə̰jŋ˧˩˧ʂen˧˩˨ʂəːn˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂeŋ˧˩ʂḛʔŋ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

sểnh

  1. Để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được.
    Sểnh một tên cướp.
    Con thú bị sểnh mồi.
    Để sểnh món lợi lớn (kng.).
  2. Lơi ra, không chú ý, không trông nom đến.
    Mới sểnh ra một tí đã hỏng việc.
    Sểnh mắt là tai nạn xảy ra như chơi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi