Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zo̰ʔp˨˩ʐo̰p˨˨ɹop˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹop˨˨ɹo̰p˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

rộp

  1. Chét lúa gồm năm khóm buộc lại.

Tính từSửa đổi

rộp

  1. Phồng lênnóng quá.
    Rộp da.
    Cửa sơn phơi nắng bị rộp.

Tham khảoSửa đổi