Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwt˧˥ təm˧˧kwk˩˧ təm˧˥wk˧˥ təm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwt˩˩ təm˧˥kwt˩˧ təm˧˥˧

Định nghĩaSửa đổi

quyết tâm

  1. Định việc gì với ý nhất thiết phải làm.
    Quyết tâm đi tới mục đích.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi