Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwḭ˧˩˧˧˥kwi˧˩˨ ʂɨ̰˩˧wi˨˩˦ ʂɨ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˩ ʂɨ˩˩kwḭʔ˧˩ ʂɨ̰˩˧

Danh từSửa đổi

quỷ sứ

  1. Quân línhâm phủ, chuyên thi hành pháp luật đối với kẻ có tội, theo mê tín.
  2. Từ dùng để chỉ những trẻ nghịch ngợm, tai ác.
    Đồ quỷ sứ!

Tham khảoSửa đổi