Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
pragmatic
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Tính từ
1.3
Tính từ
1.3.1
Thành ngữ
1.4
Tham khảo
Tiếng Anh
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
:
/præɡ.ˈmæ.tɪk/
Hoa Kỳ
[præɡ.ˈmæ.tɪk]
Tính từ
sửa
pragmatic
+ (pragmatical) /præg'mætikəl/
/præɡ.ˈmæ.tɪk/
(
Triết học
)
Thực dụng
.
Hay
dính
vào
chuyện
người
, hay
chõ
mõm
.
Giáo
điều,
võ
đoán.
Tính từ
sửa
pragmatic
/præɡ.ˈmæ.tɪk/
Căn cứ
vào
sự thực
.
pragmatic
history
— sử căn cứ vào sự thực
Thành ngữ
sửa
pragmatic sanction
: (
Sử học
)
Sắc lệnh
vua
ban
(coi như đạo luật).
Tham khảo
sửa
"
pragmatic
", Hồ Ngọc Đức,
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)