Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̤ː˨˩ xwaː˧˧ ha̰ʔwk˨˩ɲaː˧˧ kʰwaː˧˥ ha̰wk˨˨ɲaː˨˩ kʰwaː˧˧ hawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaː˧˧ xwa˧˥ hawk˨˨ɲaː˧˧ xwa˧˥ ha̰wk˨˨ɲaː˧˧ xwa˧˥˧ ha̰wk˨˨

Định nghĩaSửa đổi

nhà khoa học

  1. Người học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi