Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɨʔɨ˧˥ faːp˧˥ŋɨ˧˩˨ fa̰ːp˩˧ŋɨ˨˩˦ faːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɨ̰˩˧ faːp˩˩ŋɨ˧˩ faːp˩˩ŋɨ̰˨˨ fa̰ːp˩˧

Danh từSửa đổi

ngữ pháp

  1. Khoa học nghiên cứu qui luậtcấu tạo ngôn ngữ.
  2. Môn học dạy phép đặt câu cho đúng khi nói hoặc khi viết.

Tham khảoSửa đổi