Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈmɑːm/
  Hoa Kỳ

Danh từSửa đổi

mom (mama) /mə'mɑ:/ (momma) /'mɔmə/ /ˈmɑːm/

  1. Uây khyếm mẹ.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) gái nạ giòng vẫn còn xuân.

Danh từSửa đổi

mom số nhiều mammae /ˈmɑːm/

  1. (Giải phẫu) V.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɔm˧˧mɔm˧˥mɔm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɔm˧˥mɔm˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mom

  1. Bờ sông.
    Quanh năm buôn bán ở mom sông (Trần Tế Xương)
  2. Ý muốn sâu kín.
    Nói trúng mom.

Tham khảoSửa đổi

Mục từ này còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)