Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xɛp˧˥ kin˧˥kʰɛ̰p˩˧ kḭn˩˧kʰɛp˧˥ kɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xɛp˩˩ kin˩˩xɛ̰p˩˧ kḭn˩˧

Tiếng Việt Từ khép + kín.

Tính từSửa đổi

khép kín

  1. đóng kín
  2. Không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài.
    Quy trình khép kín.
  3. (người) trầm lặngtự lập, ngại giao tiếp và thiên về nội tâm
    Sống khép kín.

DịchSửa đổi

đóng kín

không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài

trầm lặng và tự lập, ngại giao tiếp và thiên về nội tâm