Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɨ̰ŋ˧˩˧hɨŋ˧˩˨hɨŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɨŋ˧˩hɨ̰ʔŋ˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

hửng

  1. Bắt đầu bừng sáng lên.
    Trời hửng.
    Hửng nắng.

Tham khảoSửa đổi