Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣo̤j˨˩ɣoj˧˧ɣoj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣoj˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

gồi

  1. Nắm lúa đã cắt, vừa một nắm tay.
  2. Như cọ.
    Nhà lợp lá gồi.

Tham khảoSửa đổi