Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ŋ˨˩ fa̰ŋ˧˩˧ɓaŋ˧˧ faŋ˧˩˨ɓaŋ˨˩ faŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaŋ˧˧ faŋ˧˩ɓaŋ˧˧ fa̰ʔŋ˧˩

Từ nguyênSửa đổi

bằng (bằng nhau) + phẳng (có độ cao không thay đổi, độ cao bằng nhau).

Tính từSửa đổi

bằng phẳng

  1. độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.
    Vùng đất này rất bằng phẳng.

Đồng nghĩaSửa đổi

Trái nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi