Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xə̰wŋ˧˩˧ zaːw˧˥kʰəwŋ˧˩˨ ja̰ːw˩˧kʰəwŋ˨˩˦ jaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xəwŋ˧˩ ɟaːw˩˩xə̰ʔwŋ˧˩ ɟa̰ːw˩˧

Danh từ riêngSửa đổi

Khổng giáo

  1. Học thuyết đạo đức – chính trị của Khổng Tử, trở thành hệ tư tưởng chính thống dưới thời phong kiếnTrung Quốc và một số nước lân cận.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi